Einstein's general theory of relativity

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Danh từ riêng):
    • Lý thuyết tương đối tổng quát của Einstein: Một lý thuyết vật cơ bản do Albert Einstein đề xuất, mô tả lực hấp dẫn không phải một lực tác dụng từ xa kết quả của sự cong của không-thời gian do khối lượng năng lượng gây ra. sự mở rộng của thuyết tương đối hẹp để bao gồm các hệ quy chiếu gia tốc trọng lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Einstein's general theory of relativity predicted the bending of light by gravity. (Lý thuyết tương đối tổng quát của Einstein đã tiên đoán hiện tượng ánh sáng bị bẻ cong bởi trọng lực.)
    • The GPS system must account for effects described by Einstein's general theory of relativity. (Hệ thống định vị GPS phải tính đến các hiệu ứng được mô tả bởi lý thuyết tương đối tổng quát của Einstein.)
    • Understanding Einstein's general theory of relativity requires knowledge of advanced mathematics. (Hiểu được lý thuyết tương đối tổng quát của Einstein đòi hỏi kiến thức về toán học cao cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, khoa học giáo dục để phân biệt với "special theory of relativity" (thuyết tương đối hẹp).
  • Có thể được viết tắt không chính thức trong văn nói là "general relativity" (thuyết tương đối rộng).
Biến thể từ gần giống
  • General relativity (n): Thuyết tương đối rộng (cách gọi tắt thông dụng của "lý thuyết tương đối tổng quát").
  • Special theory of relativity (n): Thuyết tương đối hẹp (lý thuyết tiền thân, không bao gồm gia tốc trọng lực).
  • Theory of gravitation (n): Lý thuyết hấp dẫn (một cách gọi khác nhấn mạnh vào bản chất của trọng lực trong lý thuyết này).
Từ đồng nghĩa
  • Einstein's theory of gravitation: Lý thuyết hấp dẫn của Einstein.
  • General theory of relativity: Lý thuyết tương đối tổng quát (thường ngầm hiểu của Einstein).
Thành ngữ liên quan
  • To stand the test of relativity: (Thành ngữ khoa học) Chỉ một dự đoán hoặc lý thuyết vượt qua được các kiểm chứng khắt khe, lấy cảm hứng từ các kiểm nghiệm cho thuyết tương đối.
    • The experimental results proved the theory could stand the test of relativity. (Các kết quả thực nghiệm chứng minh lý thuyết đó có thể vượt qua bài kiểm tra khắt khe.)
Noun
  1. lý thuyết tương đối tổng quát (của) Einstein